整体数位服务网路

整体数位服务网路
zhěngshùwèiwǎng
chỉnh thể số vị phục vụ võng lộ

Mạng kỹ thuật số dịch vụ tích hợp (ISDN)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Mạng kỹ thuật số dịch vụ tích hợp (ISDN)

    • Mạng dịch vụ số tích hợp là một công nghệ quan trọng.

  2. danh từ

    Mạng dịch vụ số tích hợp (ISDN)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.