整合

整合
zhěng
chỉnh hợp

tích hợp; hợp nhất; tổng hợp

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#23766
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tích hợp; hợp nhất; tổng hợp

    • Chúng ta cần tích hợp các nguồn lực.

  2. động từ

    làm theo số đông; chạy theo đám đông; a dua

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.