整顿

整顿
zhěngdùn
chỉnh đốn

chỉnh đốn; chấn chỉnh; củng cố

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#31379
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chỉnh đốn; chấn chỉnh; củng cố

    • Chúng ta cần chỉnh đốn lại một chút.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.

  2. động từ

    chỉnh đốn; chấn chỉnh; sắp xếp lại

  3. động từ

    cải tổ; tái cơ cấu; cải chế

    • Công ty cần phải chỉnh đốn.

  4. động từ

    dọn dẹp; sắp xếp; (khẩu) sửa chữa; trừng trị

    • Bạn hãy dọn dẹp phòng một chút.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.