suì
toái
bộ thạch · 13 nét

vỡ vụn; tan vỡ; vỡ thành mảnh; làm vỡ vụn

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#6579
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vỡ vụn; tan vỡ; vỡ thành mảnh; làm vỡ vụn

    破成小片或粉末pò chéng xiǎo piàn huò fěnmò

    • Cái đĩa vỡ rồi.

  2. tính từ

    vỡ vụn; mảnh vỡ; rời rạc; tan nát

    破成很小的片或块pò chéng hěn xiǎo de piàn huò kuài

    • Cái cốc này vỡ rồi.

  3. tính từ

    lắm lời; lải nhải

    说话很多、啰嗦shuōhuà hěnduō、luōsuō

    • Anh ấy rất lắm mồm.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.