- 敕sắc(răn bảo, chỉnh đốn)HỘI Ý
- 正chính(ngay thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
chỉnh hình; phẫu thuật thẩm mỹ
chỉnh hình; phẫu thuật thẩm mỹ
Cô ấy muốn phẫu thuật thẩm mỹ.
phẫu thuật thẩm mỹ; chỉnh hình (viết tắt của khoa phẫu thuật tạo hình)
Cô ấy đã phẫu thuật thẩm mỹ.
thành hình; định hình; tạo hình
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
chỉnh hình; phẫu thuật thẩm mỹ
chỉnh hình; phẫu thuật thẩm mỹ
Cô ấy muốn phẫu thuật thẩm mỹ.
phẫu thuật thẩm mỹ; chỉnh hình (viết tắt của khoa phẫu thuật tạo hình)
Cô ấy đã phẫu thuật thẩm mỹ.
thành hình; định hình; tạo hình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.