Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
全
tất cả; mọi thứ; toàn bộ
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tất cả; mọi thứ; toàn bộ
中表示所有的、没有遗漏的、完整的biǎoshì suǒyǒu de、méiyǒu yílòu de、wánzhěng de
- 。
Cả nhà chúng tôi đều thích ăn táo.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bấy nhiêu việc đã chiếm hết cả thì giờ rồi.
- 貳副trạng từ
mọi; tất cả; toàn bộ
中表示没有遗漏、包括所有的biǎoshì méiyǒu yílouò、bāokuò suǒyǒu de
- 。
Cả nhà đều thích anh ấy.
- 參形tính từ
toàn bộ; tất cả; hoàn toàn
中完整无缺;所有的;没有缺少的wánzhěng wúquē; suǒyǒu de; méiyǒu quēshǎo de
- 。
Cả nhà chúng tôi đều thích anh ấy.
- 肆形tính từ
toàn bộ; toàn; hoàn toàn
中完整;没有缺少的部分wánjǐng;méiyǒu quēshǎo de bùfen
- 伍形tính từ
hoàn toàn; toàn bộ; đầy đủ
中完整、没有缺少的wánzhěng、méiyǒu quēshǎo de
- 陸名danh từ
họ Toàn
中姓氏,人的家族名xìngshì, rénde jiāzú míng
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹副trạng từ
tất cả; mọi thứ; toàn bộ
中表示所有的、没有遗漏的、完整的biǎoshì suǒyǒu de、méiyǒu yílòu de、wánzhěng de
- 。
Cả nhà chúng tôi đều thích ăn táo.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bấy nhiêu việc đã chiếm hết cả thì giờ rồi.
- 貳副trạng từ
mọi; tất cả; toàn bộ
中表示没有遗漏、包括所有的biǎoshì méiyǒu yílouò、bāokuò suǒyǒu de
- 。
Cả nhà đều thích anh ấy.
- 參形tính từ
toàn bộ; tất cả; hoàn toàn
中完整无缺;所有的;没有缺少的wánzhěng wúquē; suǒyǒu de; méiyǒu quēshǎo de
- 。
Cả nhà chúng tôi đều thích anh ấy.
- 肆形tính từ
toàn bộ; toàn; hoàn toàn
中完整;没有缺少的部分wánjǐng;méiyǒu quēshǎo de bùfen
- 伍形tính từ
hoàn toàn; toàn bộ; đầy đủ
中完整、没有缺少的wánzhěng、méiyǒu quēshǎo de
- 陸名danh từ
họ Toàn
中姓氏,人的家族名xìngshì, rénde jiāzú míng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.