quán
toàn
bộ nhập · 6 nét

tất cả; mọi thứ; toàn bộ

HSK 2 (3.0)6 nghĩa#1463
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    tất cả; mọi thứ; toàn bộ

    表示所有的、没有遗漏的、完整的biǎoshì suǒyǒu de、méiyǒu yílòu de、wánzhěng de

    • Cả nhà chúng tôi đều thích ăn táo.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Bấy nhiêu việc đã chiếm hết cả thì giờ rồi.

  2. trạng từ

    mọi; tất cả; toàn bộ

    表示没有遗漏、包括所有的biǎoshì méiyǒu yílouò、bāokuò suǒyǒu de

    • Cả nhà đều thích anh ấy.

  3. tính từ

    toàn bộ; tất cả; hoàn toàn

    完整无缺;所有的;没有缺少的wánzhěng wúquē; suǒyǒu de; méiyǒu quēshǎo de

    • Cả nhà chúng tôi đều thích anh ấy.

  4. tính từ

    toàn bộ; toàn; hoàn toàn

    完整;没有缺少的部分wánjǐng;méiyǒu quēshǎo de bùfen

  5. tính từ

    hoàn toàn; toàn bộ; đầy đủ

    完整、没有缺少的wánzhěng、méiyǒu quēshǎo de

  6. danh từ

    họ Toàn

    姓氏,人的家族名xìngshì, rénde jiāzú míng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.