luàn
loạn
bộ ất · 7 nét

lộn xộn; hỗn loạn; loạn

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)11 nghĩa#2618
NGHĨA11 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lộn xộn; hỗn loạn; loạn

    不整齐、没有秩序的状态bù zhěngqī、méiyǒu zhìxù de zhuàngtài

    • Phòng rất bừa bộn.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Trong hội trường, tiếng vỗ tay, tiếng còi, tiếng hò hét, tiếng cười hỗn loạn.

    • Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.

  2. tính từ

    lộn xộn; hỗn loạn; loạn

    没有秩序;不整洁;混乱méiyǒu zhìxù; búzhěngjié; húnluàn

  3. tính từ

    lộn xộn; hỗn loạn; loạn

    没有顺序;不整齐;混乱méiyǒu shùnxù; bù zhěngqī; hùnluàn

    • Ở đây rất lộn xộn.

  4. tính từ

    rối bời; lộn xộn trong tâm trí

    思想或心情不清楚、不安定的状态sīxiǎng huò xīnqíng bù qīngchu、bu āndìng de zhuàngtài

    • Trong lòng anh ấy rất rối bời.

  5. danh từ

    lộn xộn; hỗn loạn; loạn

    不整齐、不有序的状态;混乱bù zhěngqī、bù yǒuxùxù de zhuàngtài;huùnluàn

    • Ở đây rất lộn xộn.

  6. tính từ

    không phân biệt hoàn cảnh lý do; bất kể đầu đuôi

    不分情况;不讲道理地随意做bù fēn qíngkuàng;bù jiǎng dàolǐ de suíyì zuò

    • Đừng vứt rác bừa bãi.

  7. động từ

    làm rối loạn; hỗn loạn; loạn

    使事情变得不整齐或不有秩序shǐ shìqing biànde búzhěngqì huòzhě búyǒu zhìxù

    • Đừng vứt rác bừa bãi.

  8. tính từ

    tùy tiện; độc đoán

    没有规则;随意决定méiyǒu guīzé; suíyì juéding

  9. tính từ

    ngẫu nhiên

    没有秩序;不整齐;无规律méiyǒu zhìxù;búzěngqì;wúguīlǜ

  10. động từ

    trộn lẫn; làm lộn xộn; loạn

    混在一起;不整齐hùn zài yīqǐ; bù zhěngqì

  11. 11tính từ

    quan hệ tình dục bất chính; loạn dâm

    不正当的性关系;淫乱bù zhèngdàng de xìng guānxi;yín luàn

    • Anh ấy rất bừa bộn.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.