限制

限制
xiànzhì
hạn chế

hạn chế; giới hạn; kiểm soát

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)5 nghĩa#4197Lượng từ
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hạn chế; giới hạn; kiểm soát

    不让超过一定的范围或数量búràng chāoguò yīdìng de fànwéi huò shùliàng

    • Xin hãy hạn chế tốc độ của bạn.

  2. động từ

    giới hạn; hạn chế

    不让超过一定的范围或数量búràng chāoguò yīdìng de fànwéi huò shùliàng

    • Xin hãy hạn chế thời gian của bạn.

  3. động từ

    hạn chế; giới hạn; hạn chế

    不允许超过某个范围或程度bù yǔnxǔ chāoguò mǒuɡè fànwéi huò chéngdù

    • Chúng ta phải hạn chế chi tiêu.

  4. danh từ

    hạn chế; giới hạn; hạn định

    规定范围,不允许超过或超出的界线guīdìng fànwéi, búyǔnxǔ chāoguò huò chāochū de jièxiàn

    • Hạn chế này quá nghiêm ngặt.

  5. động từ

    giới hạn; chuẩn mực; đích (để ngắm bắn) (văn)

    不允许超过某个范围或数量bù yǔnxǔ chāoguò mǒugè fànwéi huò shùliàng

    • Xin hãy giới hạn thời gian của bạn.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng chắc)HÌNH THANH

Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.