Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
/
压住
压住
áp trú
đè xuống; ghìm chặt
4 nghĩa#16798
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đè xuống; ghìm chặt
- 。
Anh ấy dùng tay ấn vết thương lại.
- 貳动động từ
đè xuống; giữ chặt
- 參动động từ
kìm nén; đè nén (cơn giận)
- 。
Anh ấy đã kìm nén cơn giận của mình.
- 肆动động từ
giữ xuống; nén lại (giọng); đè xuống
- ,。
Anh ấy giữ giọng thấp, không để người khác nghe thấy.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 主chủ(chủ nhân, ở lại)HÌNH THANH
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
压住
Phồn thể壓住
áp trú
đè xuống; ghìm chặt
4 nghĩa#16798
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đè xuống; ghìm chặt
- 。
Anh ấy dùng tay ấn vết thương lại.
- 貳动động từ
đè xuống; giữ chặt
- 參动động từ
kìm nén; đè nén (cơn giận)
- 。
Anh ấy đã kìm nén cơn giận của mình.
- 肆动động từ
giữ xuống; nén lại (giọng); đè xuống
- ,。
Anh ấy giữ giọng thấp, không để người khác nghe thấy.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 主chủ(chủ nhân, ở lại)HÌNH THANH
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 原yuántrước; trước đây; phía trước; cựu; tiền
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 厚hòudày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
- 压yāép; đè; nén; áp lực
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 厄ètai ách; hoạn nạn
- 厅tīngsảnh; phòng khách; phòng lớn
- 厨chúdạng cũ của 廚|厨[chú]
- 质zhìtính chất; bản chất; chất lượng
- 历lìnếm thử; trải nghiệm
- 厉lìnghiêm nghị; lạnh lẽo; oai nghiêm
- 厌yànchán ghét; ngán ngẩm; (yếu tố kết hợp) ghét; chán