压住

压住
zhù
áp trú

đè xuống; ghìm chặt

4 nghĩa#16798
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đè xuống; ghìm chặt

    • Anh ấy dùng tay ấn vết thương lại.

  2. động từ

    đè xuống; giữ chặt

  3. động từ

    kìm nén; đè nén (cơn giận)

    • Anh ấy đã kìm nén cơn giận của mình.

  4. động từ

    giữ xuống; nén lại (giọng); đè xuống

    • Anh ấy giữ giọng thấp, không để người khác nghe thấy.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • thổ(đất)HỘI Ý
  • chủ(điểm nhỏ (vật nặng))HỘI Ý

Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.