挡住

挡住
dǎngzhù
đảng trú

chặn lại; cản lại; che khuất

1 nghĩa#6696
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chặn lại; cản lại; che khuất

    用东西放在前面,不让通过或看见yòng dōngxi fàngzài qiánmiàn, búràng tōngguò huò kànjiàn

    • Xin đừng chặn đường tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.