松开

松开
sōngkāi
tông khai

buông tay; thả tay

5 nghĩa#9090
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    buông tay; thả tay

    放松手指或手臂,不再紧紧握住fàngsōng shǒuzhǐ huò shǒbì, búzài jǐngjǐn wòzhù

    • Xin hãy buông tay tôi ra.

  2. động từ

    thả ra; buông ra; nới lỏng

    放松握住的东西,使其不再紧张fàngsōng wòzhù de dōngxi, shǐ qī búzài jǐnzhāng

    • Xin hãy buông tay bạn ra.

  3. động từ

    nới lỏng; tháo ra; giải phóng

    使紧的东西变得松散或放开shǐ jǐn de dōngxi biàn de sōngsǎn huò fàngkāi

  4. động từ

    tháo; gỡ; giải

    放开;解除紧紧的状态fàngkāi;jiěchú jǐnjǐn de zhuàngtài

  5. động từ

    mở khóa; giải phóng

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.