放下屠刀,立地成佛

放下屠刀,立地成佛
fàngxiàdāo,chéng

buông dao đồ tể, lập tức thành Phật (kẻ ác biết hối cải có thể lập tức được cứu rỗi) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. buông dao đồ tể, lập tức thành Phật (kẻ ác biết hối cải có thể lập tức được cứu rỗi) [thành ngữ]

  2. động từ

    buông dao đồ tể, lập tức thành Phật (chỉ cần biết hối cải, có thể được cứu rỗi ngay) [thành ngữ]

    • Buông dao đồ tể, lập tức thành Phật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.