/
袭击
袭击
tập kích
tấn công; tập kích; đột kích
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#1713
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tấn công; tập kích; đột kích
中突然地向某人或某地发动攻击túrán de xiàng mǒurén huò mǒudì fādòng gōngjī
- 。
Họ đã tấn công kẻ thù.
- 貳动động từ
tấn công; tập kích (đặc biệt là tấn công bất ngờ)
中突然用暴力进攻;攻击túrán yòng bàolì jìngōng;gōngjī
- 參动động từ
tấn công; va đập; xung kích; (bóng) tác động mạnh
中用力攻击或打击某人或某物yònglì gōngjī huò dǎjī mǒurén huò mǒuwù
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
袭击
Phồn thể襲擊
tập kích
tấn công; tập kích; đột kích
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#1713
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tấn công; tập kích; đột kích
中突然地向某人或某地发动攻击túrán de xiàng mǒurén huò mǒudì fādòng gōngjī
- 。
Họ đã tấn công kẻ thù.
- 貳动động từ
tấn công; tập kích (đặc biệt là tấn công bất ngờ)
中突然用暴力进攻;攻击túrán yòng bàolì jìngōng;gōngjī
- 參动động từ
tấn công; va đập; xung kích; (bóng) tác động mạnh
中用力攻击或打击某人或某物yònglì gōngjī huò dǎjī mǒurén huò mǒuwù
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 龙lóngrồng (loong)
- 袭xítập kích; tấn công bất ngờ
- 庞pángkhổng lồ; to lớn (yếu tố ghép)
- 䶮yǎntên chữ được đặt riêng cho Lưu Yểm (889–942), hoàng đế khai quốc của Nam Hán
- 垄lǒngbờ ruộng; luống đất; gờ đất
- 砻lóngcó mặt mũi; có thể ngẩng mặt
- 厐pángto lớn; đồ sộ; khổng lồ
- 龒lóngrồng (dạng cổ)
- 龚Gōnghọ Cống
- 龛kānhốc thờ; khám thờ
- 龗língrồng; long
- 䶬