打击

打击
đả kích

đả kích; tấn công; giáng đòn vào; (tâm lý) chấn động, cú sốc

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)7 nghĩa#3107
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đả kích; tấn công; giáng đòn vào; (tâm lý) chấn động, cú sốc

    突然的坏消息或不幸事件对人心理的伤害túrán de huài xiāoxi huò búxìng shìjiàn duì rén xīnlǐ de shānghài

    • Thất bại lần này là một cú sốc đối với anh ấy.

  2. động từ

    đánh, tấn công; đả kích; đòn giáng (nghĩa bóng: cú sốc, tổn thất nặng nề)

    用力打或攻击;对坏事进行批评和制止yòng lì dǎ huò gōngjī; duì huài shì jìnxíng píngpàn hé zhìzhǐ

    • Anh ấy đã làm lung lay niềm tin của tôi.

  3. động từ

    đánh; tấn công; đả kích

    用力敲打或攻击某人或某物yònglì qiāodǎ huò gōngjī mǒurén huò mǒuwù

    • Chúng ta nên trấn áp tội phạm.

  4. động từ

    đánh; đả kích; đàn áp; trấn áp

    用力打或严厉制止某种行为yònglì dǎ huò yánlì zhìzhǐ mǒuzhǒng xíngwéi

    • Chính phủ trấn áp tội phạm.

  5. động từ

    đánh; tấn công; chinh phạt

    用武力或手段对付敌人或坏的事情yòng wǔlì huò shǒuduàn duìfu díren huò huài de shìqing

  6. động từ

    ập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới

    用力打;攻击;冲击yòng lì dǎ; gōngjī; chōngjī

  7. danh từ

    gõ nhạc; gõ; nhạc cụ gõ

    用棍子或槌子敲打乐器发出声音的音乐yòng gùnzi huò chuízi qiāodǎ yuèqì fāchū shēngyīn de yīnyuè

    • Nhạc cụ gõ rất thú vị.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.