人身

人身
rénshēn
nhân thân

thân thể; nhân thân; (pháp) con người

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#21361
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thân thể; nhân thân; (pháp) con người

    • An toàn cá nhân rất quan trọng.

  2. danh từ

    thân thể con người; bản thân (cá nhân)

    • An toàn thân thể rất quan trọng.

  3. danh từ

    nhân sĩ; người có địa vị; nhân vật

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.