Tới nội dung chính

精神

精神
jīngshén
tinh thần

tinh thần; tinh lực; ý chí; tâm hồn

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)8 nghĩa#1097Lượng từ 个
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tinh thần; tinh lực; ý chí; tâm hồn

    中人的思想、意识和意志的统称rén de sīxiǎng、yìshi hé yìzhì de tǒngchèng

    • 。

      Tinh thần của anh ấy rất tốt.

  2. 貳名danh từ

    tinh thần; tâm thần; ý chí; tinh lực

    中人的思想、意识和精力的总称rén de sīxiǎng、yìshi hé jīnglì de zǒngchèng

    • 。

      Tinh thần anh ấy rất tốt.

  3. 參名danh từ

    tinh thần; tâm lý; tinh thần (thuộc về tâm lý, ý thức)

    中心理和意识的状态xīnlǐ hé yìshí de zhuàngtài

  4. 肆名danh từ

    tâm; tâm trí; trái tim; lòng

    中人的思想、意识和心理活动的总称rén de sīxiǎng、yìshi hé xīnlǐ huódòng de zǒngchèng

  5. 伍名danh từ

    tư tưởng; suy nghĩ; tư duy

    中人的思想和意识活动rén de sīxiǎng hé yìshí huódòng

  6. 陸名danh từ

    chủ đề; ý chính; nội dung cốt lõi

    中事情或内容的主要意思shìqing huò nèiróng de zhǔyào yìsi

    • 。

      Xin bạn nắm bắt tinh thần của bài viết.

  7. 柒名danh từ

    ý thức tư tưởng; nhận thức tư tưởng

    中人的意识和思想;精神状态rén de yìshí hé sīxiǎng;jīngshén zhuàngtài

  8. 捌名danh từ

    thực chất; bản chất; thực tế

    中事物最重要的部分;根本的内容shìwù zuì zhòngyào de bùfen;gēnběn de nèiróng

    • 。

      Anh ấy rất có tinh thần.

精
jīng
tinh
BỘ THỦ⽶
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu