Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.
/
收藏
收藏
thu tàng
sưu tập; cất giữ; (Internet) đánh dấu trang
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#6649
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sưu tập; cất giữ; (Internet) đánh dấu trang
中把东西保存起来或集中在一起bǎ dōngxi bǎocún qǐlai huò jízhōng zài yìqǐ
- 。
Tôi thích sưu tầm tem.
- 貳名danh từ
một bộ; một bộ sưu tập
中把喜欢的东西聚集在一起保存bǎ xǐhuān de dōngxi jùjí zài yīqǐ bǎocún
- 。
Anh ấy có rất nhiều bộ sưu tập.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ cây)BỘ
- 臧tạng(cất giấu, tốt lành)HÌNH THANH
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
LIÊN QUAN
收藏
Phồn thể收
thu tàng
sưu tập; cất giữ; (Internet) đánh dấu trang
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#6649
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sưu tập; cất giữ; (Internet) đánh dấu trang
中把东西保存起来或集中在一起bǎ dōngxi bǎocún qǐlai huò jízhōng zài yìqǐ
- 。
Tôi thích sưu tầm tem.
- 貳名danh từ
một bộ; một bộ sưu tập
中把喜欢的东西聚集在一起保存bǎ xǐhuān de dōngxi jùjí zài yīqǐ bǎocún
- 。
Anh ấy có rất nhiều bộ sưu tập.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ cây)BỘ
- 臧tạng(cất giấu, tốt lành)HÌNH THANH
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)