Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
/
散发
散发
tán phát
phân phát; tỏa ra; phát ra
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#12222
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phân phát; tỏa ra; phát ra
中分散地发出或放出某种物质、气味等fēnsǎn de fāchū huò fàngchū mǒuzhǒng wùzhì、qìwèi děng
- 。
Hoa tỏa ra mùi thơm.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
TRÁI NGHĨA1
散发
Phồn thể散發
tán phát
phân phát; tỏa ra; phát ra
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#12222
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phân phát; tỏa ra; phát ra
中分散地发出或放出某种物质、气味等fēnsǎn de fāchū huò fàngchū mǒuzhǒng wùzhì、qìwèi děng
- 。
Hoa tỏa ra mùi thơm.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)