Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.
/
收购
收购
thu cấu
mua lại; thâu tóm; tiếp quản (công ty hoặc cổ phần)
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#9977
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mua lại; thâu tóm; tiếp quản (công ty hoặc cổ phần)
中买下或接管某个公司或企业mǎi xià huò jiēguǎn mǒu ge gōngsī huò qǐyè
- 。
Công ty này đã bị mua lại.
- 貳动động từ
mua lại; thu mua; thâu tóm (số lượng lớn hoặc ở cấp tổ chức)
中用钱买下某些东西或企业yòng qián mǎi xià mǒuxiē dōngxi huò qǐyè
- 。
Công ty này đã mua lại một công ty khác.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
TRÁI NGHĨA1
收购
Phồn thể收購
thu cấu
mua lại; thâu tóm; tiếp quản (công ty hoặc cổ phần)
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#9977
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mua lại; thâu tóm; tiếp quản (công ty hoặc cổ phần)
中买下或接管某个公司或企业mǎi xià huò jiēguǎn mǒu ge gōngsī huò qǐyè
- 。
Công ty này đã bị mua lại.
- 貳动động từ
mua lại; thu mua; thâu tóm (số lượng lớn hoặc ở cấp tổ chức)
中用钱买下某些东西或企业yòng qián mǎi xià mǒuxiē dōngxi huò qǐyè
- 。
Công ty này đã mua lại một công ty khác.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)