出售

出售
chūshòu
xuất thụ

bán; rao bán

HSK 4 (3.0)3 nghĩa#5330
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bán; rao bán

    把东西卖给别人bǎ dōngxi mài gěi biérén

    • Căn nhà này có bán không?

  2. động từ

    bán; rao bán

    把某物放出去让别人买bǎ mǒu wù fàng chūqù ràng biérén mǎi

  3. động từ

    bán ra; rao bán

    把东西卖给别人bǎ dōngxi mài gěi biérén

    • Căn nhà này đang được rao bán.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.