Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
出售
出售
xuất thụ
bán; rao bán
HSK 4 (3.0)3 nghĩa#5330
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bán; rao bán
中把东西卖给别人bǎ dōngxi mài gěi biérén
- ?
Căn nhà này có bán không?
- 貳动động từ
bán; rao bán
中把某物放出去让别人买bǎ mǒu wù fàng chūqù ràng biérén mǎi
- 參动động từ
bán ra; rao bán
中把东西卖给别人bǎ dōngxi mài gěi biérén
- 。
Căn nhà này đang được rao bán.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
出售
Phồn thể出
xuất thụ
bán; rao bán
HSK 4 (3.0)3 nghĩa#5330
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bán; rao bán
中把东西卖给别人bǎ dōngxi mài gěi biérén
- ?
Căn nhà này có bán không?
- 貳动động từ
bán; rao bán
中把某物放出去让别人买bǎ mǒu wù fàng chūqù ràng biérén mǎi
- 參动động từ
bán ra; rao bán
中把东西卖给别人bǎ dōngxi mài gěi biérén
- 。
Căn nhà này đang được rao bán.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾