Tới nội dung chính

采购

采购
cǎigòu
thái cấu

mua sắm; thu mua; đặt mua (cho doanh nghiệp)

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#20902
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    mua sắm; thu mua; đặt mua (cho doanh nghiệp)

    • 。

      Công ty chúng tôi đã mua sắm rất nhiều thiết bị mới.

  2. 貳动động từ

    mua sắm; thu mua; mua hàng (cho tổ chức)

    • 。

      Chúng tôi đã mua rất nhiều thiết bị mới.

采
cǎi
thái
BỘ THỦ⾤
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu