并购

并购
bìnggòu
tính cấu

mua lại và sáp nhập; thâu tóm doanh nghiệp

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#40229
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mua lại và sáp nhập; thâu tóm doanh nghiệp

    • Công ty này đã bị mua lại.

  2. danh từ

    mua lại và sáp nhập; M&A

    • Công ty đã công bố một thương vụ mua lại mới.

  3. danh từ

    mua bán và sáp nhập (M&A)

    • Công ty này đang tiến hành sáp nhập và mua lại.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chéo, chỉ sự song song)HỘI Ý
  • á(ngang hàng, đứng cạnh nhau)HỘI Ý

Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.