Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.
/
收买
收买
thu mãi
mua chuộc; hối lộ
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8826
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mua chuộc; hối lộ
中用金钱或好处让别人帮助自己,通常是不正当的yòng jīnqián huò hǎochu chǔ ràng biérén bāngzhù zìjǐ、tōngcháng shì búzhèngdàng de
- 。
Anh ta muốn mua chuộc tôi.
- 貳动động từ
mua sắm; thu mua
中用钱购买某样东西yòng qián gòumǎi mǒuyàng dōngxi
- 。
Anh ấy đã mua rất nhiều sách cũ.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
收买
Phồn thể收買
thu mãi
mua chuộc; hối lộ
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8826
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mua chuộc; hối lộ
中用金钱或好处让别人帮助自己,通常是不正当的yòng jīnqián huò hǎochu chǔ ràng biérén bāngzhù zìjǐ、tōngcháng shì búzhèngdàng de
- 。
Anh ta muốn mua chuộc tôi.
- 貳动động từ
mua sắm; thu mua
中用钱购买某样东西yòng qián gòumǎi mǒuyàng dōngxi
- 。
Anh ấy đã mua rất nhiều sách cũ.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)