买下

买下
mǎixià
mãi hạ

mua lại; mua được (thứ đắt tiền như nhà cửa); thâu tóm (công ty, bản quyền...)

1 nghĩa#5452
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mua lại; mua được (thứ đắt tiền như nhà cửa); thâu tóm (công ty, bản quyền...)

    用钱获得某样东西的所有权yòng qián huòdé mǒuyàng dōngxi de suǒyǒuquán

    • Anh ấy đã mua một căn nhà.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ất(móc câu (bộ thủ))BỘ
  • đầu(cái đầu, người đứng đầu)HỘI Ý

Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.