kòng
khống
⼿bộ thủ · 11 nét

người hâm mộ cuồng nhiệt; tín đồ; fan cuồng

9 nghĩa#33988
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người hâm mộ cuồng nhiệt; tín đồ; fan cuồng

    • Anh ấy là một người mê phim hoạt hình.

  2. danh từ

    người hâm mộ cuồng nhiệt; mọt (về một sở thích)

    • Anh ấy là một người mê anime.

  3. danh từ

    người hâm mộ cuồng nhiệt; tín đồ; (hậu tố) -phile; -philia

  4. danh từ

    người hâm mộ cuồng nhiệt; fan cuồng (hậu tố) (lóng)

    • Anh ấy là một fan cuồng anime.

  5. động từ

    úp ngược (đồ đựng) để đổ ra; kiểm soát; người cuồng (hậu tố)

    • Xin hãy đổ hết nước ra.

  6. động từ

    trị; kiểm soát; (văn) yên trị

    • Anh ấy có thể kiểm soát cảm xúc của mình.

  7. động từ

    buộc tội; tố cáo; kiểm soát

    • Anh ta bị buộc tội trộm cắp.

  8. động từ

    kiện; tố cáo

  9. động từ

    đàn hặc; buộc tội (quan chức)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.