Tới nội dung chính

喿

喿
sào
táo
⼝bộ khẩu · 13 nét

tiếng chim hót; tiếng chim kêu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹拟từ tượng thanh

    tiếng chim hót; tiếng chim kêu

    • 。

      Những chú chim đang hót líu lo trên cây.

喿
sào
táo
BỘ THỦ⼝
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu