增强

增强
zēngqiáng
tăng cường

tăng cường; củng cố; nâng cao

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#10743
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tăng cường; củng cố; nâng cao

    使某物变得更强或更有力shǐ mǒu wù biàn de gèng qiáng huò gèng yǒu lì

    • Chúng ta cần tăng cường niềm tin.

  2. động từ

    tăng cường; củng cố

    使变得更强或更有力shǐ biànde gèng qiáng huò gèng yǒu lì

    • Chúng ta cần tăng cường sự tự tin.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.