Tới nội dung chính

增强

增强
zēngqiáng
tăng cường

tăng cường; củng cố; nâng cao

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#10743
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tăng cường; củng cố; nâng cao

    中使某物变得更强或更有力shǐ mǒu wù biàn de gèng qiáng huò gèng yǒu lì

    • 。

      Chúng ta cần tăng cường niềm tin.

  2. 貳动động từ

    tăng cường; củng cố

    中使变得更强或更有力shǐ biànde gèng qiáng huò gèng yǒu lì

    • 。

      Chúng ta cần tăng cường sự tự tin.

增
zēng
tăng
BỘ THỦ⼟
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu