Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
/
能力
能力
năng lực
năng lực; khả năng
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#1136Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
năng lực; khả năng
中做某事的本领或才能;能够做到某件事的条件zuò mǒu shì de běnlǐng huò cáinéng; néng gòu zuòdào mǒu jiàn shì de tiáojiàn
- 。
Anh ấy có năng lực rất mạnh.
- 貳名danh từ
năng lực; khả năng; có thể
中做某事的本领或者力量zuò mǒushì de běnlǐng huòzhě lìliàng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA7
能力
Phồn thể能
năng lực
năng lực; khả năng
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#1136Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
năng lực; khả năng
中做某事的本领或才能;能够做到某件事的条件zuò mǒu shì de běnlǐng huò cáinéng; néng gòu zuòdào mǒu jiàn shì de tiáojiàn
- 。
Anh ấy có năng lực rất mạnh.
- 貳名danh từ
năng lực; khả năng; có thể
中做某事的本领或者力量zuò mǒushì de běnlǐng huòzhě lìliàng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA7
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày