能力

能力
néng
năng lực

năng lực; khả năng

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#1136Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    năng lực; khả năng

    做某事的本领或才能;能够做到某件事的条件zuò mǒu shì de běnlǐng huò cáinéng; néng gòu zuòdào mǒu jiàn shì de tiáojiàn

    • Anh ấy có năng lực rất mạnh.

  2. danh từ

    năng lực; khả năng; có thể

    做某事的本领或者力量zuò mǒushì de běnlǐng huòzhě lìliàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý
  • 匕匕tỉ(hai chân (tượng hình gấu))HỘI Ý

Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.