提拔

提拔
đề bạt

đề bạt; thăng chức; cất nhắc

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#17332
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đề bạt; thăng chức; cất nhắc

    • Anh ấy được đề bạt làm quản lý.

  2. động từ

    đề bạt; cất nhắc

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.