Tới nội dung chính

提拔

提拔
tíbá
đề bạt

đề bạt; thăng chức; cất nhắc

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#17332
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đề bạt; thăng chức; cất nhắc

    • 。

      Anh ấy được đề bạt làm quản lý.

  2. 貳动động từ

    đề bạt; cất nhắc

提
dī
đề
BỘ THỦ⼿
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu