Tới nội dung chính

升职

升职
shēngzhí
thăng chức

thăng chức; được thăng chức

2 nghĩa#9369
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thăng chức; được thăng chức

    中获得更高的职位huòdé gèng gāo de zhíwèi

    • 。

      Gần đây anh ấy đã được thăng chức.

  2. 貳动động từ

    nâng cấp; thăng cấp

    中在工作中得到更高的职位zài gōngzuò zhōng dédào gèng gāo de zhíwèi

    • 。

      Anh ấy gần đây đã được thăng chức.

升
shēng
thăng
BỘ THỦ⼗
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu