Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.
/
竞争力
竞争力
cạnh tranh lực
sức cạnh tranh; khả năng cạnh tranh
2 nghĩa#33062
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sức cạnh tranh; khả năng cạnh tranh
- 。
Nâng cao năng lực cạnh tranh rất quan trọng.
- 貳名danh từ
sức cạnh tranh; khả năng cạnh tranh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ竞争力
Phồn thể競爭力
cạnh tranh lực
sức cạnh tranh; khả năng cạnh tranh
2 nghĩa#33062
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sức cạnh tranh; khả năng cạnh tranh
- 。
Nâng cao năng lực cạnh tranh rất quan trọng.
- 貳名danh từ
sức cạnh tranh; khả năng cạnh tranh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu