- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 是thị(đúng, là)HÌNH THANH
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
trước thời hạn; làm sớm hơn dự kiến
trước thời hạn; làm sớm hơn dự kiến
中把某事的时间改到更早的时候bǎ mǒu shì de shíjiān gǎidào gèng zǎo de shíhou
Chúng tôi đã hoàn thành nhiệm vụ sớm hơn dự kiến.
trước hạn; làm sớm hơn dự kiến; đề tiền
中在预定的时间之前进行或完成zài yùdìng de shíjiān zhī qiánmiàn jìnxíng huò wánchéng
Chúng tôi đã hoàn thành nhiệm vụ trước thời hạn.
trước; sự tiên
中比计划或约定的时间早bǐ jìhuà huò yuēdìng de shíjiān zǎo
Bạn hãy nói cho tôi biết trước nhé.
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
trước thời hạn; làm sớm hơn dự kiến
trước thời hạn; làm sớm hơn dự kiến
中把某事的时间改到更早的时候bǎ mǒu shì de shíjiān gǎidào gèng zǎo de shíhou
Chúng tôi đã hoàn thành nhiệm vụ sớm hơn dự kiến.
trước hạn; làm sớm hơn dự kiến; đề tiền
中在预定的时间之前进行或完成zài yùdìng de shíjiān zhī qiánmiàn jìnxíng huò wánchéng
Chúng tôi đã hoàn thành nhiệm vụ trước thời hạn.
trước; sự tiên
中比计划或约定的时间早bǐ jìhuà huò yuēdìng de shíjiān zǎo
Bạn hãy nói cho tôi biết trước nhé.
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.