提前

提前
qián
đề tiền

trước thời hạn; làm sớm hơn dự kiến

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#3399
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trước thời hạn; làm sớm hơn dự kiến

    把某事的时间改到更早的时候bǎ mǒu shì de shíjiān gǎidào gèng zǎo de shíhou

    • Chúng tôi đã hoàn thành nhiệm vụ sớm hơn dự kiến.

  2. trạng từ

    trước hạn; làm sớm hơn dự kiến; đề tiền

    在预定的时间之前进行或完成zài yùdìng de shíjiān zhī qiánmiàn jìnxíng huò wánchéng

    • Chúng tôi đã hoàn thành nhiệm vụ trước thời hạn.

  3. trạng từ

    trước; sự tiên

    比计划或约定的时间早bǐ jìhuà huò yuēdìng de shíjiān zǎo

    • Bạn hãy nói cho tôi biết trước nhé.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.