提早

提早
zǎo
đề tảo

làm sớm hơn dự định; trước thời hạn

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#10874
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    làm sớm hơn dự định; trước thời hạn

    比预定的时间早;提前bǐ yùdìng de shíjiān zǎo; tíqián

    • Chúng tôi đã hoàn thành công việc sớm hơn dự kiến.

  2. trạng từ

    sớm hơn dự kiến; làm trước thời hạn

    比计划的时间更早;提前bǐ jìhuà de shíjiān gèng zǎo;tíqián

    • Chúng ta xuất phát sớm hơn đi.

  3. động từ

    làm sớm hơn; đẩy sớm lên; tiến hành trước thời hạn

    把某事提前到更早的时间bǎ mǒushì tíqián dào gèng zǎo de shíjiān

    • Chúng ta xuất phát sớm hơn đi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.