提早
làm sớm hơn dự định; trước thời hạn
NGHĨA
- 壹副trạng từ
làm sớm hơn dự định; trước thời hạn
中比预定的时间早;提前bǐ yùdìng de shíjiān zǎo; tíqián
- 。
Chúng tôi đã hoàn thành công việc sớm hơn dự kiến.
- 貳副trạng từ
sớm hơn dự kiến; làm trước thời hạn
中比计划的时间更早;提前bǐ jìhuà de shíjiān gèng zǎo;tíqián
- 。
Chúng ta xuất phát sớm hơn đi.
- 參动động từ
làm sớm hơn; đẩy sớm lên; tiến hành trước thời hạn
中把某事提前到更早的时间bǎ mǒushì tíqián dào gèng zǎo de shíjiān
- 。
Chúng ta xuất phát sớm hơn đi.
làm sớm hơn dự định; trước thời hạn
NGHĨA
- 壹副trạng từ
làm sớm hơn dự định; trước thời hạn
中比预定的时间早;提前bǐ yùdìng de shíjiān zǎo; tíqián
- 。
Chúng tôi đã hoàn thành công việc sớm hơn dự kiến.
- 貳副trạng từ
sớm hơn dự kiến; làm trước thời hạn
中比计划的时间更早;提前bǐ jìhuà de shíjiān gèng zǎo;tíqián
- 。
Chúng ta xuất phát sớm hơn đi.
- 參动động từ
làm sớm hơn; đẩy sớm lên; tiến hành trước thời hạn
中把某事提前到更早的时间bǎ mǒushì tíqián dào gèng zǎo de shíjiān
- 。
Chúng ta xuất phát sớm hơn đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.