事先

事先
shìxiān
sự tiên

trước; trước đó; trước khi xảy ra sự việc

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#5515
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    trước; trước đó; trước khi xảy ra sự việc

    在某事发生之前;提前zài mǒu shì fāshēng zhī qiánmǐ; tíqiǎn

    • Bạn nên nói với tôi trước.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cứ chào hỏi một câu trước đã, không đến lúc lại vội vội vàng vàng.

    • Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.

  2. trạng từ

    trước đây; trước đó; trước khi

    在某事发生之前;提前zài mǒu shì fāshēng zhī qiánmiàn; tíqián

    • Tôi không biết trước.

  3. trạng từ

    trước; trước khi; sự chuẩn bị trước

    在某事发生之前;提前zài mǒushì fāshēng zhīqián; tíqián

    • Xin bạn hãy nói cho tôi biết trước.

  4. trạng từ

    trước; trước khi; sự tiên (trước đó)

    在某事发生之前;提前zài mǒu shì fāshēng zhī qiánmiàn;tíqián

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quyết(móc câu (tượng hình))BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý
  • kệ(bàn tay cầm bút)HỘI Ý

Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.

(chồng lên)
(ba phần dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.