Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
事先
trước; trước đó; trước khi xảy ra sự việc
NGHĨA
- 壹副trạng từ
trước; trước đó; trước khi xảy ra sự việc
中在某事发生之前;提前zài mǒu shì fāshēng zhī qiánmǐ; tíqiǎn
- 。
Bạn nên nói với tôi trước.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Cứ chào hỏi một câu trước đã, không đến lúc lại vội vội vàng vàng.
- ,,。
Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.
- 貳副trạng từ
trước đây; trước đó; trước khi
中在某事发生之前;提前zài mǒu shì fāshēng zhī qiánmiàn; tíqián
- 。
Tôi không biết trước.
- 參副trạng từ
trước; trước khi; sự chuẩn bị trước
中在某事发生之前;提前zài mǒushì fāshēng zhīqián; tíqián
- 。
Xin bạn hãy nói cho tôi biết trước.
- 肆副trạng từ
trước; trước khi; sự tiên (trước đó)
中在某事发生之前;提前zài mǒu shì fāshēng zhī qiánmiàn;tíqián
解字
GIẢI TỰtrước; trước đó; trước khi xảy ra sự việc
NGHĨA
- 壹副trạng từ
trước; trước đó; trước khi xảy ra sự việc
中在某事发生之前;提前zài mǒu shì fāshēng zhī qiánmǐ; tíqiǎn
- 。
Bạn nên nói với tôi trước.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Cứ chào hỏi một câu trước đã, không đến lúc lại vội vội vàng vàng.
- ,,。
Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.
- 貳副trạng từ
trước đây; trước đó; trước khi
中在某事发生之前;提前zài mǒu shì fāshēng zhī qiánmiàn; tíqián
- 。
Tôi không biết trước.
- 參副trạng từ
trước; trước khi; sự chuẩn bị trước
中在某事发生之前;提前zài mǒushì fāshēng zhīqián; tíqián
- 。
Xin bạn hãy nói cho tôi biết trước.
- 肆副trạng từ
trước; trước khi; sự tiên (trước đó)
中在某事发生之前;提前zài mǒu shì fāshēng zhī qiánmiàn;tíqián
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.