延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
延期
gia hạn; hoãn lại; kéo dài thời hạn
NGHĨA
- 壹动động từ
gia hạn; hoãn lại; kéo dài thời hạn
中把规定的时间向后推迟bǎ guīdìng de shíjiān xiànghouà tuīchí
- 。
Cuộc họp đã bị hoãn.
- 貳动động từ
hoãn lại; gia hạn; lùi thời hạn
中把原来的时间推迟到以后bǎ yuánlái de shíjiān tuīchí dào yǐhòu
- 參动động từ
trì hoãn; hoãn lại
中把原定的时间往后推移bǎ yuándìng de shíjiān wǎng hòu tuīyí
- 肆动động từ
trì hoãn; chần chừ
中把原来计划的时间向后推移bǎ yuánlái jìhuà de shíjiān xiàng hòu tuīyí
解字
GIẢI TỰgia hạn; hoãn lại; kéo dài thời hạn
NGHĨA
- 壹动động từ
gia hạn; hoãn lại; kéo dài thời hạn
中把规定的时间向后推迟bǎ guīdìng de shíjiān xiànghouà tuīchí
- 。
Cuộc họp đã bị hoãn.
- 貳动động từ
hoãn lại; gia hạn; lùi thời hạn
中把原来的时间推迟到以后bǎ yuánlái de shíjiān tuīchí dào yǐhòu
- 參动động từ
trì hoãn; hoãn lại
中把原定的时间往后推移bǎ yuándìng de shíjiān wǎng hòu tuīyí
- 肆动động từ
trì hoãn; chần chừ
中把原来计划的时间向后推移bǎ yuánlái jìhuà de shíjiān xiàng hòu tuīyí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.