延期

延期
yán
diên kỳ

gia hạn; hoãn lại; kéo dài thời hạn

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#12674
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gia hạn; hoãn lại; kéo dài thời hạn

    把规定的时间向后推迟bǎ guīdìng de shíjiān xiànghouà tuīchí

    • Cuộc họp đã bị hoãn.

  2. động từ

    hoãn lại; gia hạn; lùi thời hạn

    把原来的时间推迟到以后bǎ yuánlái de shíjiān tuīchí dào yǐhòu

  3. động từ

    trì hoãn; hoãn lại

    把原定的时间往后推移bǎ yuándìng de shíjiān wǎng hòu tuīyí

  4. động từ

    trì hoãn; chần chừ

    把原来计划的时间向后推移bǎ yuánlái jìhuà de shíjiān xiàng hòu tuīyí

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dẫn(bước đi, di chuyển)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy, kéo dài)HỘI Ý

延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.