延后

延后
yánhòu
diên hậu

trì hoãn; hoãn lại

3 nghĩa#34181
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trì hoãn; hoãn lại

    • Cuộc họp đã bị hoãn lại.

  2. động từ

    trì hoãn; chần chừ

    • Cuộc họp bị hoãn rồi.

  3. động từ

    trì hoãn; khai triển; triển lãm

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dẫn(bước đi, di chuyển)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy, kéo dài)HỘI Ý

延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.