推迟

推迟
tuīchí
suy trì

trì hoãn; hoãn lại

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#8924
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trì hoãn; hoãn lại

    把某事的时间往后挪;延迟bǎ mǒushì de shíjiān wǎnghòu nuó; yánchí

    • Cuộc họp đã bị hoãn.

  2. động từ

    trì hoãn; kéo dài; làm chậm lại

    把某事的时间往后移动;延缓进行bǎ mǒushì de shíjiān wǎng hòu yídòng;yánhuǎn jìnxíng

  3. động từ

    trì hoãn; hoãn lại

    把某事的时间往后移,不在原来的时间做bǎ mǒushì de shíjiān wǎnghòu yí, búzài yuánlái de shíjiān zuò

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.