Tới nội dung chính

奄

奄
yǎn
yểm
⼤bộ đại · 8 nét

trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt

    • 。

      Anh ấy đột ngột qua đời.

  2. 貳副trạng từ

    đột ngột; bỗng nhiên

  3. 參

    vội vàng; hấp tấp

  4. 肆动động từ

    che giấu; che đậy

    • 。

      Anh ấy đang thoi thóp.

  5. 伍动động từ

    bao vây; vây hãm (từ nhiều phía)

    • 。

      Sương mù dày đặc bao phủ cả thành phố.

  6. 陸名danh từ

    họ Yển

奄
yān
yểm
BỘ THỦ⼤
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu