指导

指导
zhǐdǎo
chỉ đạo

chỉ đạo; hướng dẫn; chỉ huy

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#5533
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chỉ đạo; hướng dẫn; chỉ huy

    告诉某人怎样做某事;给予方向或建议gàosu mǒurén zěnyàng zuò mǒushì; jǐyǔ fāngxiàng huò jiànyì

    • Thầy giáo hướng dẫn chúng tôi học tập.

  2. danh từ

    chỉ đạo; hướng dẫn; huấn luyện viên

    教导、给予正确的方法和建议jiāo dǎo、jǐ yǔ zhèngquè de fāngfǎ hé jiànyì

    • Anh ấy là huấn luyện viên của tôi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.