老师
老师
lão sư
giáo viên; thầy/cô giáo
HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#714Lượng từ 个 / 位
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giáo viên; thầy/cô giáo
中在学校教书、培养学生的人zài xuéxiào jiāoshū、péiyǎng xuésheng de rén
- 。
Giáo viên của tôi rất tốt.
- 。
Cô ấy là một giáo viên rất kiên nhẫn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Chúng ta nên hợp tác tốt với đồng nghiệp, đừng suốt ngày làm khó người ta.
Đang tải…
老师
Phồn thể老師
lão sư
giáo viên; thầy/cô giáo
HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#714Lượng từ 个 / 位
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giáo viên; thầy/cô giáo
中在学校教书、培养学生的人zài xuéxiào jiāoshū、péiyǎng xuésheng de rén
- 。
Giáo viên của tôi rất tốt.
- 。
Cô ấy là một giáo viên rất kiên nhẫn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Chúng ta nên hợp tác tốt với đồng nghiệp, đừng suốt ngày làm khó người ta.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎothi; kiểm tra
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜