教导
chỉ dạy; hướng dẫn
NGHĨA
- 壹动động từ
chỉ dạy; hướng dẫn
中教育和指导别人学习或做事jiàoyù hé zhǐdǎo biérén xuéxí huò zuòshì
- 。
Giáo viên hướng dẫn học sinh.
- 貳动động từ
dạy dỗ; hướng dẫn
中用言语或行动指导别人学习或做事yòng yányǔ huò xíngdòng zhǐdǎo biérén xuéxí huò zuòshì
- 。
Thầy cô dạy chúng tôi học.
- 參名danh từ
chỉ dẫn; hướng dẫn; dẫn dắt
中指导和教育别人的行为或方向zhǐdǎo hé jiàoyù biérén de xíngwéi huò fāngxiàng
- 。
Sự hướng dẫn của giáo viên rất hữu ích.
- 肆动động từ
người được truyền thừa; truyền nhân
中传授知识或技能给别人chuánshòu zhīshi huò jìnéng gěi biérén
- 。
Anh ấy dạy học sinh học tiếng Trung.
chỉ dạy; hướng dẫn
NGHĨA
- 壹动động từ
chỉ dạy; hướng dẫn
中教育和指导别人学习或做事jiàoyù hé zhǐdǎo biérén xuéxí huò zuòshì
- 。
Giáo viên hướng dẫn học sinh.
- 貳动động từ
dạy dỗ; hướng dẫn
中用言语或行动指导别人学习或做事yòng yányǔ huò xíngdòng zhǐdǎo biérén xuéxí huò zuòshì
- 。
Thầy cô dạy chúng tôi học.
- 參名danh từ
chỉ dẫn; hướng dẫn; dẫn dắt
中指导和教育别人的行为或方向zhǐdǎo hé jiàoyù biérén de xíngwéi huò fāngxiàng
- 。
Sự hướng dẫn của giáo viên rất hữu ích.
- 肆动động từ
người được truyền thừa; truyền nhân
中传授知识或技能给别人chuánshòu zhīshi huò jìnéng gěi biérén
- 。
Anh ấy dạy học sinh học tiếng Trung.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.