Tới nội dung chính

教导

教导
jiàodǎo
giáo đạo

chỉ dạy; hướng dẫn

4 nghĩa#7745
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chỉ dạy; hướng dẫn

    中教育和指导别人学习或做事jiàoyù hé zhǐdǎo biérén xuéxí huò zuòshì

    • 。

      Giáo viên hướng dẫn học sinh.

  2. 貳动động từ

    dạy dỗ; hướng dẫn

    中用言语或行动指导别人学习或做事yòng yányǔ huò xíngdòng zhǐdǎo biérén xuéxí huò zuòshì

    • 。

      Thầy cô dạy chúng tôi học.

  3. 參名danh từ

    chỉ dẫn; hướng dẫn; dẫn dắt

    中指导和教育别人的行为或方向zhǐdǎo hé jiàoyù biérén de xíngwéi huò fāngxiàng

    • 。

      Sự hướng dẫn của giáo viên rất hữu ích.

  4. 肆动động từ

    người được truyền thừa; truyền nhân

    中传授知识或技能给别人chuánshòu zhīshi huò jìnéng gěi biérén

    • 。

      Anh ấy dạy học sinh học tiếng Trung.

教
jiāo
giáo
BỘ THỦ⽁
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu