论文
luận văn; bài báo khoa học
NGHĨA
- 壹名danh từ
luận văn; bài báo khoa học
中关于某个问题的学术文章guānyú mǒuɡe wèntí de xuéshù wénzhāng
- 。
Tôi đang viết một bài luận văn.
- 貳名danh từ
luận văn; bài nghiên cứu; luận án
中关于某个学科问题的学术著作guānyú mǒuge xuékē wèntí de xuéshù zhùzuò
- 參名danh từ
luận văn; bài luận; luận án
中关于某个学科或问题的学术性书面作品guānyú mǒuɡè xuékē huò wèntí de xuéshù xìng shūmiàn zuòpǐn
- 。
Tôi đang viết luận văn của mình.
- 肆名danh từ
luận văn; bài luận; luận án
中学术研究的书面作品;阐述观点或研究成果的文章xuéshù yánjiū de shūmiàn zuòpǐn; chǎnshù guāndiǎn huò yánjiū chéngguǒ de wénzhāng
luận văn; bài báo khoa học
NGHĨA
- 壹名danh từ
luận văn; bài báo khoa học
中关于某个问题的学术文章guānyú mǒuɡe wèntí de xuéshù wénzhāng
- 。
Tôi đang viết một bài luận văn.
- 貳名danh từ
luận văn; bài nghiên cứu; luận án
中关于某个学科问题的学术著作guānyú mǒuge xuékē wèntí de xuéshù zhùzuò
- 參名danh từ
luận văn; bài luận; luận án
中关于某个学科或问题的学术性书面作品guānyú mǒuɡè xuékē huò wèntí de xuéshù xìng shūmiàn zuòpǐn
- 。
Tôi đang viết luận văn của mình.
- 肆名danh từ
luận văn; bài luận; luận án
中学术研究的书面作品;阐述观点或研究成果的文章xuéshù yánjiū de shūmiàn zuòpǐn; chǎnshù guāndiǎn huò yánjiū chéngguǒ de wénzhāng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]