Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
引导
dẫn dắt; hướng dẫn; dẫn đạo
NGHĨA
- 壹动động từ
dẫn dắt; hướng dẫn; dẫn đạo
中带领某人去某个地方或教导某人做某事dàilǐng mǒurén qù mǒu ge dìfang huòzhě jiàodào mǒurén zuò mǒu shì
- 。
Anh ấy đã dẫn chúng tôi đi tham quan bảo tàng.
- 貳动động từ
dẫn đầu; dẫn đường
中指导和带领人朝着某个方向走zhǐdǎo hé dàilǐng rén zhāozháo mǒu ge fāngxiàng zǒu
- 。
Giáo viên hướng dẫn học sinh học tập.
- 參名danh từ
dẫn dắt; hướng dẫn; dẫn đường
中带领或指导某人朝着某个方向走或去做某事dàilǐng huò zhǐdǎo mǒurén zhāozhe mǒu ge fāngxiàng zǒu huò qù zuò mǒu shì
- 。
Cuốn sách này có một phần giới thiệu rất hay.
- 肆动động từ
dẫn đường; chỉ đạo; dẫn (điện, nhiệt)
中带领某人去某个地方,或指示某人该做什么dàilǐng mǒurén qù mǒugerén dìfang, huòzhě zhǐshì mǒurén gāi zuò shénme
- 伍动động từ
khởi động (máy tính); dẫn dắt; hướng dẫn
中启动计算机或带领某人朝某个方向前进qǐdòng jìsuànjī huò dàilǐng mǒurén cháo mǒu ge fāngxiàng qiánjìn
- 。
Anh ấy dẫn chúng tôi đến thư viện.
- 陸名danh từ
khóa học nhập môn; chương trình cơ bản
中基础的教学内容或入门课程jīchǔ de jiàoxué nèiróng huò rùmén kèchéng
- 。
Cuốn sách nhỏ này là một hướng dẫn rất tốt.
解字
GIẢI TỰdẫn dắt; hướng dẫn; dẫn đạo
NGHĨA
- 壹动động từ
dẫn dắt; hướng dẫn; dẫn đạo
中带领某人去某个地方或教导某人做某事dàilǐng mǒurén qù mǒu ge dìfang huòzhě jiàodào mǒurén zuò mǒu shì
- 。
Anh ấy đã dẫn chúng tôi đi tham quan bảo tàng.
- 貳动động từ
dẫn đầu; dẫn đường
中指导和带领人朝着某个方向走zhǐdǎo hé dàilǐng rén zhāozháo mǒu ge fāngxiàng zǒu
- 。
Giáo viên hướng dẫn học sinh học tập.
- 參名danh từ
dẫn dắt; hướng dẫn; dẫn đường
中带领或指导某人朝着某个方向走或去做某事dàilǐng huò zhǐdǎo mǒurén zhāozhe mǒu ge fāngxiàng zǒu huò qù zuò mǒu shì
- 。
Cuốn sách này có một phần giới thiệu rất hay.
- 肆动động từ
dẫn đường; chỉ đạo; dẫn (điện, nhiệt)
中带领某人去某个地方,或指示某人该做什么dàilǐng mǒurén qù mǒugerén dìfang, huòzhě zhǐshì mǒurén gāi zuò shénme
- 伍动động từ
khởi động (máy tính); dẫn dắt; hướng dẫn
中启动计算机或带领某人朝某个方向前进qǐdòng jìsuànjī huò dàilǐng mǒurén cháo mǒu ge fāngxiàng qiánjìn
- 。
Anh ấy dẫn chúng tôi đến thư viện.
- 陸名danh từ
khóa học nhập môn; chương trình cơ bản
中基础的教学内容或入门课程jīchǔ de jiàoxué nèiróng huò rùmén kèchéng
- 。
Cuốn sách nhỏ này là một hướng dẫn rất tốt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 别biéchia tay; rời xa
- 弧húcung; cung tròn
- 张zhāngmở ra; triển khai; phô bày
- 强qiángmạnh; cường tráng
- 弗fú(văn) chẳng; chẳng phải; phi
- 弹dànđạn; viên đạn; bi (đạn)
- 弱ruòyếu; yếu ớt; nhược
- 引yǐnkéo (cung); dẫn; dẫn dắt; trích dẫn
- 弯wānuốn cong; cúi xuống
- 弦xiándây cung; dây đàn; (toán) dây cung (hình học)
- 弟dìanh em; huynh đệ
- 弓gōngcung (vũ khí); cây cung