Tới nội dung chính

引导

引导
yǐndǎo
dẫn đạo

dẫn dắt; hướng dẫn; dẫn đạo

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)6 nghĩa#6985
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    dẫn dắt; hướng dẫn; dẫn đạo

    中带领某人去某个地方或教导某人做某事dàilǐng mǒurén qù mǒu ge dìfang huòzhě jiàodào mǒurén zuò mǒu shì

    • 。

      Anh ấy đã dẫn chúng tôi đi tham quan bảo tàng.

  2. 貳动động từ

    dẫn đầu; dẫn đường

    中指导和带领人朝着某个方向走zhǐdǎo hé dàilǐng rén zhāozháo mǒu ge fāngxiàng zǒu

    • 。

      Giáo viên hướng dẫn học sinh học tập.

  3. 參名danh từ

    dẫn dắt; hướng dẫn; dẫn đường

    中带领或指导某人朝着某个方向走或去做某事dàilǐng huò zhǐdǎo mǒurén zhāozhe mǒu ge fāngxiàng zǒu huò qù zuò mǒu shì

    • 。

      Cuốn sách này có một phần giới thiệu rất hay.

  4. 肆动động từ

    dẫn đường; chỉ đạo; dẫn (điện, nhiệt)

    中带领某人去某个地方,或指示某人该做什么dàilǐng mǒurén qù mǒugerén dìfang, huòzhě zhǐshì mǒurén gāi zuò shénme

  5. 伍动động từ

    khởi động (máy tính); dẫn dắt; hướng dẫn

    中启动计算机或带领某人朝某个方向前进qǐdòng jìsuànjī huò dàilǐng mǒurén cháo mǒu ge fāngxiàng qiánjìn

    • 。

      Anh ấy dẫn chúng tôi đến thư viện.

  6. 陸名danh từ

    khóa học nhập môn; chương trình cơ bản

    中基础的教学内容或入门课程jīchǔ de jiàoxué nèiróng huò rùmén kèchéng

    • 。

      Cuốn sách nhỏ này là một hướng dẫn rất tốt.

引
yǐn
dẫn
BỘ THỦ⼸
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu