Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
教练
huấn luyện viên; người hướng dẫn
NGHĨA
- 壹名danh từ
huấn luyện viên; người hướng dẫn
中教导和训练他人的人jiàodǎo hé xùnliàn tārén de rén
- 。
Anh ấy là huấn luyện viên của tôi.
- 貳动động từ
huấn luyện; (danh từ) huấn luyện viên; người hướng dẫn
中教导和训练某人掌握某项技能或知识jiàodǎo hé xùnliàn mǒurén zhǎngwò mǒu xiàng jìnéng huò zhīshi
- 。
Anh ấy huấn luyện chúng tôi chơi bóng rổ.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 柬giản(chọn lọc, thư thiếp)HÌNH THANH
Luyện tập như kéo sợi tơ, chọn lọc kỹ từng sợi cho thật mịn màng.
huấn luyện viên; người hướng dẫn
NGHĨA
- 壹名danh từ
huấn luyện viên; người hướng dẫn
中教导和训练他人的人jiàodǎo hé xùnliàn tārén de rén
- 。
Anh ấy là huấn luyện viên của tôi.
- 貳动động từ
huấn luyện; (danh từ) huấn luyện viên; người hướng dẫn
中教导和训练某人掌握某项技能或知识jiàodǎo hé xùnliàn mǒurén zhǎngwò mǒu xiàng jìnéng huò zhīshi
- 。
Anh ấy huấn luyện chúng tôi chơi bóng rổ.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 柬giản(chọn lọc, thư thiếp)HÌNH THANH
Luyện tập như kéo sợi tơ, chọn lọc kỹ từng sợi cho thật mịn màng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)