指南

指南
zhǐnán
chỉ nam

hướng dẫn viên du lịch; sách hướng dẫn du lịch

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9734
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hướng dẫn viên du lịch; sách hướng dẫn du lịch

    告诉人们如何去某地或做某事的书gàosu rénmen rúhé qù mǒudì huò zuò mǒushì de shū

    • Làm ơn cho tôi một cuốn sách hướng dẫn.

  2. động từ

    dẫn đầu; dẫn đường

    带领或指引某人去某个地方或做某事dàilǐng huò zhǐyǐn mǒurén qù mǒu ge dìfang huò zuò mǒu shì

    • Xin bạn chỉ dẫn cho tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.