指点

指点
zhǐdiǎn
chỉ điểm

chỉ dẫn; hướng dẫn; chỉ bảo

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#21771
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chỉ dẫn; hướng dẫn; chỉ bảo

    • Xin bạn chỉ cho tôi cách làm.

  2. động từ

    chỉ ra; hướng dẫn; chỉ bảo

    • Xin bạn chỉ điểm một chút.

  3. động từ

    chỉ ra; chỉ rõ

  4. động từ

    chỉ ra; nêu ra

  5. động từ

    chỉ đường; hướng dẫn đường đi

    • Xin bạn chỉ đường một chút.

  6. động từ

    nghiêm khắc khiển trách; phê bình gay gắt

    • Anh ấy chỉ ra lỗi sai của tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.