- 扌thủ(tay)BỘ
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)HÌNH THANH
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
chỉ dẫn; hướng dẫn; chỉ bảo
chỉ dẫn; hướng dẫn; chỉ bảo
Xin bạn chỉ cho tôi cách làm.
chỉ ra; hướng dẫn; chỉ bảo
Xin bạn chỉ điểm một chút.
chỉ ra; chỉ rõ
chỉ ra; nêu ra
chỉ đường; hướng dẫn đường đi
Xin bạn chỉ đường một chút.
nghiêm khắc khiển trách; phê bình gay gắt
Anh ấy chỉ ra lỗi sai của tôi.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
chỉ dẫn; hướng dẫn; chỉ bảo
chỉ dẫn; hướng dẫn; chỉ bảo
Xin bạn chỉ cho tôi cách làm.
chỉ ra; hướng dẫn; chỉ bảo
Xin bạn chỉ điểm một chút.
chỉ ra; chỉ rõ
chỉ ra; nêu ra
chỉ đường; hướng dẫn đường đi
Xin bạn chỉ đường một chút.
nghiêm khắc khiển trách; phê bình gay gắt
Anh ấy chỉ ra lỗi sai của tôi.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.