袖子

袖子
xiùzi
tụ tử

tay áo; ống tay áo

1 nghĩa#14255
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tay áo; ống tay áo

    衣服上套在手臂上的部分yīfu shàng tào zài shǒubì shàng de bùfen

    • Tay áo sơ mi này dài quá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.