kuáng
cuồng
bộ khuyển · 7 nét

điên cuồng; điên rồ; cuồng

HSK 5 (3.0)3 nghĩa#6016
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    điên cuồng; điên rồ; cuồng

    非常疯狂、失去理智的状态fēicháng fēngkuáng、shīqù lǐzhì de zhuàngtài

    • Anh ấy rất điên.

  2. tính từ

    hung dữ; hung hãn

    凶猛;很厉害;失去理智的xiōngměng; hěn lìhai; shīqù lǐzhì de

    • Anh ấy rất ngông cuồng.

  3. tính từ

    hoang dã; hoang vu

    不受控制、很凶猛的bù shòu kòngzhì、hěn xiōngměng de

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó hung hăng như vua không ai dám cản — đó là sự điên cuồng.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.