Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.
/
臭屁
臭屁
xú thí
kiêu ngạo; hợm hĩnh; tự phụ
2 nghĩa#23296
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kiêu ngạo; hợm hĩnh; tự phụ
- 。
Người này rất tự mãn.
- 貳形tính từ
(khẩu) tự cao tự đại; hợm hĩnh
- 。
Anh ta là một người rất tự cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
臭屁
Phồn thể臭
xú thí
kiêu ngạo; hợm hĩnh; tự phụ
2 nghĩa#23296
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kiêu ngạo; hợm hĩnh; tự phụ
- 。
Người này rất tự mãn.
- 貳形tính từ
(khẩu) tự cao tự đại; hợm hĩnh
- 。
Anh ta là một người rất tự cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.