Mời người tài về là dùng tai lắng nghe tiếng tốt rồi đích thân đến sính lễ.
/
聘
聘
sính
⽿bộ nhĩ · 13 nétthuê; bổ nhiệm; đính ước (bằng lễ vật)
HSK 7 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thuê; bổ nhiệm; đính ước (bằng lễ vật)
- 。
Công ty đã thuê một giám đốc mới.
- 貳动động từ
đính hôn; thuê mướn (nhân sự)
- 。
Họ đã đính hôn rồi.
- 參动động từ
lấy chồng; (khẩu) được gả đi
- 。
Cô ấy đã gả cho một người đàn ông tốt.
- 肆动động từ
(văn) đi sứ; sính lễ; mời (người tài)
- 。
Anh ấy được bổ nhiệm làm đại sứ.
- 伍动động từ
thuê; mời (nhận chức); đính hôn (lễ vật)
- 。
Chúng tôi đã thuê một giáo viên mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
聘
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thuê; bổ nhiệm; đính ước (bằng lễ vật)
- 。
Công ty đã thuê một giám đốc mới.
- 貳动động từ
đính hôn; thuê mướn (nhân sự)
- 。
Họ đã đính hôn rồi.
- 參动động từ
lấy chồng; (khẩu) được gả đi
- 。
Cô ấy đã gả cho một người đàn ông tốt.
- 肆动động từ
(văn) đi sứ; sính lễ; mời (người tài)
- 。
Anh ấy được bổ nhiệm làm đại sứ.
- 伍动động từ
thuê; mời (nhận chức); đính hôn (lễ vật)
- 。
Chúng tôi đã thuê một giáo viên mới.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)