Tới nội dung chính

聘

聘
pìn
sính
⽿bộ nhĩ · 13 nét

thuê; bổ nhiệm; đính ước (bằng lễ vật)

HSK 7 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thuê; bổ nhiệm; đính ước (bằng lễ vật)

    • 。

      Công ty đã thuê một giám đốc mới.

  2. 貳动động từ

    đính hôn; thuê mướn (nhân sự)

    • 。

      Họ đã đính hôn rồi.

  3. 參动động từ

    lấy chồng; (khẩu) được gả đi

    • 。

      Cô ấy đã gả cho một người đàn ông tốt.

  4. 肆动động từ

    (văn) đi sứ; sính lễ; mời (người tài)

    • 。

      Anh ấy được bổ nhiệm làm đại sứ.

  5. 伍动động từ

    thuê; mời (nhận chức); đính hôn (lễ vật)

    • 。

      Chúng tôi đã thuê một giáo viên mới.

聘
pìn
sính
BỘ THỦ⽿
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu